MARKET BULLETIN — 05/2026
Phát hành: 06:35:35 1/6/2026 · Tỷ giá tham chiếu USD/VND: 26.110 (2026-05-31)
3-chain summary
Iron – Steel – Pig Iron
↗ +6.7%
MoM · HRC=F
Non-ferrous Metals
↗ +1.2%
MoM · ALI=F
Price comparison
| Code | Commodity | Unit | Current | MoM (%) | QoQ (%) | YoY (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PIG_IRON_CIF_VN* | Pig iron CIF VN | USD/t | 512,6 | — | +2.6% | — |
| TIO=F | Iron ore 62% Fe (TIO) | USD/t | 107,10 | — | +0.7% | — |
| COKING_HCC_AUS** | Coking coal HCC Australia | USD/t | 240,2 | — | +3.9% | — |
| HRC=F | Hot-rolled coil (HRC) | USD/short t | 1.161,00 | +6.7% | +13.0% | +28.6% |
| ALI=F | Aluminum LME (ALI) | USD/t | 3.656,75 | +1.2% | +15.9% | +49.3% |
| HG=F | Copper COMEX (HG) | USD/lb | 6,3940 | +6.1% | +4.2% | +32.5% |
(*) PIG_IRON_CIF_VN = synthetic factor model, tracked since 2026-01-26 → insufficient history for QoQ/YoY.
(**) Coking HCC AUS = weekly quote from Web Search (Argus/Fastmarkets); MoM/QoQ/YoY may be limited at bootstrap.
Recent price movement drivers
Iron – Steel – Pig Iron
- 2026-05-31 · Supply · Giá than cốc HCC Australia hiện ở $240,2/tấn (Argus PLV FOB Australia, qua Web Search). So với kỳ pull trước tăng 27.8%. Tính cả tháng vừa qua, giá tăng 2.2% (so với mức $235/tấn ngày 2026-03-25). Source: Met Coal Intelligence (Argus PLV FOB Australia)
- 2026-04-20 · Supply · Pig iron Brazil FOB benchmark ở 470 USD/t; ước CIF Việt Nam cho Gang Việt khoảng 510-520 USD/t sau freight và thuế HS 7201, tạo áp lực chi phí nhập. (+3.0%) Source: Steel Market Update
- 2026-04-15 · Supply · VSA ghi nhận giá quặng sắt và nguyên liệu thô toàn cầu tăng do rủi ro gián đoạn chuỗi cung ứng từ xung đột Mỹ-Iran. (+2.0%) (VSA)
- 2026-04-25 · Supply · Giá coking coal HCC Australia ở 240.2 USD/t, neo cao nhưng chưa có tín hiệu biến động 7 ngày rõ ràng. (+0.5%) Source: GMK Center
- 2026-04-15 · Demand · Hòa Phát công bố giá HRC Q2/2026 quanh 14,400 VND/kg, phản ánh thị trường nội địa ổn định hơn là tăng mạnh. (+0.5%) Source: Hòa Phát
Non-ferrous Metals
No data available