BẢN TIN THỊ TRƯỜNG — Tháng 05/2026
Phát hành: 11:28:52 1/6/2026 · Tỷ giá tham chiếu USD/VND: 26.110 (2026-05-31)
Tóm tắt theo chuỗi
Sắt – Thép – Gang
↗ +6.4%
T.trước · HRC=F
Kim loại màu
↗ +1.5%
T.trước · ALI=F
Năng lượng
↗ +1.5%
T.trước · BZ=F
Bảng so sánh giá
Các mức biến động được tính trên giá bình quân tháng 05/2026, so với: tháng trước (04/2026), quý trước (3 tháng liền kề), và cùng kỳ năm ngoái (05/2025).
| Mã | Tên hàng | Đơn vị | Giá hiện tại | Tháng trước (%) | Quý trước (%) | Cùng kỳ năm ngoái (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PIG_IRON_CIF_VN* | Gang thỏi CIF VN | USD/tấn | 512,6 | — | +2.8% | — |
| TIO=F | Quặng sắt 62% Fe (TIO) | USD/tấn | 104,70 | -2.2% | +0.9% | +9.8% |
| COKING_HCC_AUS** | Than cốc HCC Australia | USD/tấn | 240,2 | +5.0% | +5.0% | — |
| HRC=F | Thép cuộn nóng (HRC) | USD/tấn ngắn | 1.161,00 | +6.4% | +12.8% | +28.7% |
| ALI=F | Nhôm LME (ALI) | USD/tấn | 3.661,50 | +1.5% | +16.0% | +49.7% |
| HG=F | Đồng COMEX (HG) | USD/lb | 6,4055 | +6.2% | +4.1% | +32.7% |
| BZ=F | Dầu Brent (BZ) | USD/thùng | 92,96 | +1.5% | +55.4% | +55.5% |
(*) Gang thỏi CIF VN là chỉ số tổng hợp nội bộ, mới theo dõi từ 26/01/2026 → một số mốc so sánh dài hạn (Năm trước) chưa đủ dữ liệu lịch sử.
(**) Than cốc HCC Australia lấy theo giá tuần (Argus/Fastmarkets); một số mốc so sánh Tháng/Quý/Năm trước có thể chưa đầy đủ khi dữ liệu mới được theo dõi.
Lý do biến động giá gần đây
Sắt – Thép – Gang
- 2026-05-31 · Cung · Giá than cốc HCC Australia cập nhật ngày 31/05/2026 ở mức 240,2 USD/tấn, tăng 5.0% so với mức 228,9 USD/tấn ngày 25/04/2026. Theo Argus PLV FOB Australia
- 2026-06-01 · Cầu · Giá thép cuộn HRC kỳ hạn ở mức 1.161 USD/tấn, tăng 0,52% trong 7 ngày. (+0.5%)
Kim loại màu
- 2026-05-31 · Cung · Cập nhật cuối tháng: Nhôm LME (ALI) ở mức 3.661,5 USD/tấn, tăng 1.5% so với tháng trước; Đồng COMEX (HG) ở mức 6,4055 USD/lb, tăng 6.2% so với tháng trước.
Năng lượng
- 2026-05-31 · Cung · Oilprice.com đưa tin 90 ngày đầu của chiến tranh Iran đã biến thị trường dầu và khí hóa lỏng toàn cầu từ trạng thái dư cung đầu năm thành gián đoạn nguồn cung lớn. (+6.0%) Theo Oilprice.com
- 2026-05-30 · Cung · Dầu thế giới giảm nhanh do tin tích cực về thỏa thuận ngừng bắn Mỹ-Iran. (-6.0%) Theo VietnamNet
- 2026-05-31 · Cung · VietnamNet ghi nhận giá dầu thế giới giảm mạnh trong tuần kết thúc ngày 31/5/2026; trong nước, giá xăng E10 RON95-V và E10 RON95-III giảm 1.390 đồng/lít. (-5.5%) Theo VietnamNet
- 2026-05-31 · Cung · VnExpress đưa tin dòng chảy dầu qua eo biển Hormuz sau xung đột Trung Đông chưa quay lại mức trước chiến sự. (+4.0%) Theo VnExpress
MARKET BULLETIN — 05/2026
Released: 6/1/2026, 11:28:52 AM · Reference FX USD/VND: 26,110 (2026-05-31)
3-chain summary
Iron – Steel – Pig Iron
↗ +6.4%
MoM · HRC=F
Non-ferrous Metals
↗ +1.5%
MoM · ALI=F
Energy
↗ +1.5%
MoM · BZ=F
Price comparison
Changes are based on the average price for 05/2026, compared with: the previous month (04/2026), the previous quarter (preceding 3 months), and the same period last year (05/2025).
| Code | Commodity | Unit | Current | MoM (%) | QoQ (%) | YoY (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PIG_IRON_CIF_VN* | Pig iron CIF VN | USD/t | 512.6 | — | +2.8% | — |
| TIO=F | Iron ore 62% Fe (TIO) | USD/t | 104.70 | -2.2% | +0.9% | +9.8% |
| COKING_HCC_AUS** | Coking coal HCC Australia | USD/t | 240.2 | +5.0% | +5.0% | — |
| HRC=F | Hot-rolled coil (HRC) | USD/short t | 1,161.00 | +6.4% | +12.8% | +28.7% |
| ALI=F | Aluminum LME (ALI) | USD/t | 3,661.50 | +1.5% | +16.0% | +49.7% |
| HG=F | Copper COMEX (HG) | USD/lb | 6.4055 | +6.2% | +4.1% | +32.7% |
| BZ=F | Brent crude (BZ) | USD/bbl | 92.96 | +1.5% | +55.4% | +55.5% |
(*) PIG_IRON_CIF_VN = synthetic factor model, tracked since 2026-01-26 → insufficient history for QoQ/YoY.
(**) Coking coal HCC Australia is a weekly quote (Argus/Fastmarkets); some MoM/QoQ/YoY comparisons may be limited while the series is newly tracked.
Recent price movement drivers
Iron – Steel – Pig Iron
- 2026-05-31 · Supply · Australian HCC coking coal was $240.2/ton on May 31, 2026, up 5.0% from $228.9/ton on April 25, 2026. Source: Argus PLV FOB Australia
- 2026-06-01 · Demand · HRC futures were $1,161/ton, up 0.52% over seven days. (+0.5%)
Non-ferrous Metals
- 2026-05-31 · Supply · Month-end update: LME Aluminum (ALI) was $3,661.5/ton, up 1.5% MoM; COMEX Copper (HG) was $6.4055/lb, up 6.2% MoM.
Energy
- 2026-05-31 · Supply · Oilprice.com reported the first 90 days of the Iran war transformed the global oil and LNG market from an early-year oversupply to a major supply disruption. (+6.0%) Source: Oilprice.com
- 2026-05-30 · Supply · Global oil prices fell sharply on positive news of a US-Iran ceasefire agreement. (-6.0%) Source: VietnamNet
- 2026-05-31 · Supply · VietnamNet reported global oil prices fell sharply in the week ending May 31, 2026; domestic E10 RON95-V and E10 RON95-III gasoline prices decreased by 1,390 VND/liter. (-5.5%) Source: VietnamNet
- 2026-05-31 · Supply · VnExpress reported oil flow through the Strait of Hormuz has not returned to pre-conflict levels following the Middle East conflict. (+4.0%) Source: VnExpress